quyết định luận

quyết định luận

Thuyết quyết định luận cho rằng tương lai của vũ trụ đã được định sẵn từ thuở sơ khai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học thuyết triết học cho rằng mọi sự kiện, hành vi quyết định đều được xác định trước bởi các nguyên nhân đã tồn tại, không sự kiện nào xảy ra một cách ngẫu nhiên hay do ý chí tự do tuyệt đối. Quan điểm này thường đối lập với thuyết phi quyết định luận (indeterminism) hay thuyết ý chí tự do (free will).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuyết quyết định luận cho rằng tương lai của vũ trụ đã được định sẵn từ thuở sơ khai.
    • Nhiều tranh luận trong đạo đức học xoay quanh vấn đề quyết định luận trách nhiệm cá nhân.
    • Ông ấy nghiên cứu về ảnh hưởng của quyết định luận trong tâm lý học hành vi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyết định luận nhân quả": thuyết nhấn mạnh mối liên hệ nhân quả tất yếu giữa các sự kiện.
    • Quyết định luận nhân quảnền tảng của nhiều ngành khoa học tự nhiên.
  • "quyết định luận sinh học": quan điểm cho rằng hành vi tính cách con người chủ yếu được quyết định bởi các yếu tố di truyền sinh học.
    • Thuyết quyết định luận sinh học đôi khi bị chỉ trích phủ nhận vai trò của giáo dục môi trường.
  • "quyết định luận kinh tế": cách nhìn cho rằng các yếu tố quy luật kinh tế quyết định sự phát triển của xã hội.
    • Mô hình phân tích của ông ta mang đậm màu sắc của quyết định luận kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Quyết định (động từ/danh từ): hành động đưa ra lựa chọn sau khi cân nhắc; kết quả của sự lựa chọn đó.
    • Anh ấy đã đưa ra quyết định quan trọng.
  • Tất định luận: từ đồng nghĩa, cùng chỉ học thuyết "determinism".
    • Tất định luận tự do ý chí hai chủ đề triết học kinh điển.
  • Định mệnh luận (Fatalism): học thuyết cho rằng mọi sự đã được an bài sẵn, thường mang sắc thái tôn giáo hay siêu hình, điểm gần với nhưng không hoàn toàn giống quyết định luận.
    • Định mệnh luận tin rằng số phận con người không thể thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Tất định luận: (nghĩa hoàn toàn tương đương).
  • Thuyết tất định: (cách gọi khác của cùng một học thuyết).
Từ trái nghĩa
  • Phi quyết định luận (Indeterminism): học thuyết phủ nhận rằng mọi sự kiện đều nguyên nhân tất yếu, thừa nhận tính ngẫu nhiên.
  • Thuyết ý chí tự do (Free will): quan điểm cho rằng con người khả năng lựa chọn quyết định độc lập, không bị chi phối hoàn toàn bởi các nguyên nhân trước đó.
Thành ngữ hoặc cụm từ liên quan
  • Vòng luẩn quẩn của quyết định luận: chỉ sự tranh cãi hoặc lập luận khó thoát ra xoay quanh thuyết này.
    • Cuộc thảo luận rơi vào vòng luẩn quẩn của quyết định luận không tìm ra lối thoát.
  • Tính quyết định luận: đặc tính của một hệ thống hay học thuyết mang tinh thần quyết định luận.
    • Tính quyết định luận trong mô hình dự báo thời tiết rất cao.